Tuyển dụng l Tin tức l Điều khoản sử dụng l Tài liệu l English

Trang chủ

Giới thiệu

Sản phẩm

Dịch vụ

Đầu tư

Đối tác

Liên hệ

Sitemap

Trang chủ >> Sản phẩm >> Thép tấm

 

SẢN PHẨM

 

Thép tấm

  Thép tấm cán nguội
  Thép tấm cán nóng
  Thép tấm mạ kẽm
  Thép tấm chống trượt
  Thép tấm đúc
  Thép tấm carbon
  Thép tấm hợp kim
  Thép tấm đóng tàu
  Thép tấm chống mài ṃn
  Thép tấm cường độ cao
  Thép tấm không gỉ
 

Thép ống

 

Thép cuộn

 

Thép lá

 

Thép h́nh U - V - C - L - I - H

 

Thép hộp

 

Thép chế tạo cơ khí

 

Thanh ray - rails

 

Inox

 

Thép xây dựng

 

Kim loại màu

 

Phụ kiện ngành thép

 

Gia công ngành thép

 
 Tin tức & sự kiện

 

Tin kinh tế

 

 

»

Thị trường chứng khoán

 
 

»

Thị trường vàng

 
 

»

Các tin khác

 

 

Tin Kimchu

 

 

»

Thông tin tuyển dụng

 

 

»

Các tin khác

 

 

 

  [Most Recent Quotes from www.kitco.com]

 
 

 

 
 

 
 

 Bấm lên h́nh để zoom

 Liên hệ

         
 
     

 

 

Thép tấm cường độ cao

 

Quay lại trang sản phẩm

 

 

Chất liệu

:

P355, P460, 16Mo3, Hardox400, Hardox450, Hardox500, S460MC, S500MC, 4130, 4140, 4340, 6150, 8620, F#, 387gr.22/5/91, A387, SA 387, SA515 Gr55/60/65/70, S355J0W, S550Q, S620Q, S500Q, S550QL, S690QL, S960QL, A36, A283, A572 (Gr42/50/60/65), A656, AH32, AH36, DH32, DH36, EH32, EH36, AH40, DH40, vv...

 

 

Tiêu chuẩn

:

EN10028, 15Mo3 (DIN17155, Đức), 15D3 (NFA36 - 205, Pháp), BS1501 - 243b (BS1501, Anh), và ASTM 204 Gr.B, ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv...

 

 

Kích thước

:

:

:

Độ dày tấm: 0.3 - 120mm.

Chiều rộng: 10 - 3000mm.

Chiều dài: 5.8 - 14m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

 

 

Xuất xứ

:

Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, Malaysia, vv...

 

 

Công dụng

:

Thép tấm cường độ cao được sử dụng rộng răi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv...

 

 Thành phần hóa học

Nguyên tố

              Tỉ lệ %

P355

P460

16Mo3

C

0.18

0.2

0.12 – 0.2

Mn

1.1 – 1.7

1.1 – 1.7

0.4 – 0.9

Si

0.5

0.6

0.35

P

0.025 – 0.02

0.025 – 0.02

0.025

S

0.015 – 0.01

0.015 – 0.01

0.01

Al

0.2

0.2

-

N

0.12

0.025

0.012

Nb

0.5

0.5

-

V

0.1

0.2

-

Ti

0.03

0.03

-

Cu

0.3

0.7

0.3

Cr

0.3

0.3

0.3

Ni

0.5

0.8

0.3

Mo

0.08

0.1

0.25 – 0.35

 Đặc tính cơ khí

Chỉ số

Độ dầy (mm)

P355

P460

16Mo3

Sức cong (Mpa)

=< 16mm

355

460

220 - 275

16  - < 40

345

445

220 - 275

40 - <  60

335

430

220 - 275

60 - <  100

315

400

220 - 275

100 - <  150

305

-

220 - 275

150 - <  250

295

-

220 - 275

Sức căng (Mpa)

=< 16mm

490 - 630

570 – 720

440 - 590

16  - < 40

490 - 630

570 – 720

440 - 590

40 - <  60

490 - 630

570 – 720

440 - 590

60 - <  100

470 - 610

540 – 710

440 - 590

100 - <  150

460 - 600

-

440 - 590

150 - <  250

450 - 590

-

440 - 590

Độ dăn dài (% min)

=< 60

22

17

19

60 - <  250

21

-

24

 Quy cách

Phân loại

Độ dày (mm)

Rộng (mm)

Dài/Đường kính trong (mm)

Thép tấm đóng tầu

Có gờ

6 - 50

1500 - 3000

3000 - 15000

Không có gờ

1500 - 3000

Thép cuộn đóng tầu

Có gờ

6 - 20

1500 - 2000

760 + 20 ≈ 760 -70

Không có gờ

1510 - 2010

   Tỉ trọng theo lư thuyết

Độ dầy (mm)

Khối lượng lư thuyết

 

Độ dầy (mm)

Khối lượng lư thuyết

Kg/ft2

Kg/m2

 

Kg/ft2

Kg/m2

6

4.376

47.10

 

25

18962

196.25

7

5.105

54.95

 

26

20.420

204.10

8

5.834

62.80

 

28

21.879

219.80

10

7.293

78.50

 

30

23.337

235.50

11

8.751

86.35

 

32

25.525

251.20

12

10.210

94.20

 

34

26.254

266.90

14

10.939

109.90

 

35

27.713

274.75

16

11.669

125.60

 

40

29.172

314.00

18

13.127

141.30

 

45

32.818

353.25

20

14.586

157.00

 

48

35.006

376.80

22

16.044

172.70

 

50

36.464

392.50

24

18.232

188.40

 

 

 

 

   Độ lệch

Độ dầy danh nghĩa (mm)

Độ lệch chiều dài với chiều rộng  (mm)

≤ 1200

> 1200 - 1500

>1500 – 1800

>1800

> 6.0 – 8.0

± 0.29

± 0.30

± 0.31

± 0.35

> 8.0 – 10.0

± 0.32

± 0.33

± 0.34

± 0.35

> 10.0 – 12.0

± 0.35

± 0.36

± 0.37

± 0.43

Độ dầy danh nghĩa (mm)

Độ lệch âm

Độ lệch chiều dài với chiều rộng (mm)

> 1000- 1200

>1200 – 1500

> 1500 - 1700

> 1700 - 1800

> 1800 - 2000

> 2000 - 2300

> 2300 - 2500

> 2500 - 2600

> 2600 - 2800

> 2800 - 3000

> 12 – 25

-0.8

+ 0.2

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.8

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

> 25 - 30

-0.9

+ 0.2

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

> 30 - 34

-1.0

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.2

+ 1.3

> 34 - 40

-1.1

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.5

+ 0.6

+ 0.7

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.3

+ 1.4

> 40 - 45

-1.2

+ 0.4

+ 0.5

+ 0.6

+ 0.7

+ 0.8

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

+ 1.4

+ 1.5

 
 

 

 

 
     

 Liên hệ

 

 
 

Thép tấm cường độ cao

Trang 1/1

                       
                 
                         
 

Sản phẩm được tŕnh bày mang tính đại diện, để biết thêm thông tin chi tiết, Quư khách vui ḷng liên hệ với  Kimchu Inc. Số điện thoại: + (84) 866.815.993 / 866.815.994, Hotline: + (84) 903.803.789, email: kimchuinc@gmail.com. Chúng tôi luôn sẵn ḷng giải đáp, Xin chân thành cảm ơn!

 
   Các sản phẩm cùng mục: Thép tấm
     
Thép tấm cán nguội Thép tấm cán nóng Thép tấm mạ kẽm
     

Thép tấm chống trượt

Thép tấm đúc

Thép tấm carbon

     
Thép tấm hợp kim Thép tấm đóng tàu Thép tấm chống mài ṃn
     
 
Thép tấm cường độ cao Thép tấm không gỉ  
 
 
 

Follow us on:

 

   

Lượt truy cập:

 
 

 

Đầu trang